Web Forms
Tạo biểu mẫu nhúng trên website — trường dữ liệu, CTA, mã nhúng, bản dịch, nhân bản và dữ liệu gửi.
Trang Web Forms dùng để tạo biểu mẫu public cho website. Biểu mẫu có thể nhúng vào trang, dùng trong Web Popup hoặc chia sẻ qua mã nhúng bên ngoài.
Vị trí menu admin
Website & App > Web Forms
Routes:
- Danh sách:
/webform - Sửa form:
/webform/edit/id/{id} - Dữ liệu gửi:
/webformsubmissionhoặc tab Dữ liệu gửi trong form
Danh sách biểu mẫu
| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
| ID | Mã nội bộ |
| Tên biểu mẫu | Tên quản trị |
| Identifier | Mã kỹ thuật truy xuất form |
| Số lượt gửi | Tổng submission |
| Trạng thái | Xem bảng trạng thái |
| Tạo lúc | Thời điểm tạo |
Bộ lọc: từ khoá (tên, identifier), identifier, trạng thái.
Thao tác hàng:
- Nhân bản — xác nhận «Nhân bản biểu mẫu này?» rồi tạo bản sao.
- Sửa / Xoá.
- Xem dữ liệu gửi khi tài khoản không có quyền quản lý form.
Thêm nhanh: nút Thêm Web Form → nhập Tên biểu mẫu, Trạng thái → Tạo và mở builder.
Trạng thái biểu mẫu
| Trạng thái | Ý nghĩa |
|---|---|
| Bản nháp | Đang soạn, chưa nhận dữ liệu public |
| Đang hoạt động | Nhận dữ liệu từ website / nhúng |
| Tạm ngưng | Tạm dừng nhận |
| Đã đóng | Đóng hẳn |
Các khu vực trên form sửa
Header có hai tab: Cấu hình và Dữ liệu gửi (N).
| Khu vực | Nội dung |
|---|---|
| Thông tin chung | Tên biểu mẫu, Identifier |
| Nội dung hiển thị | Tiêu đề, tiêu đề phụ, mô tả HTML khách nhìn thấy |
| Trường dữ liệu | Builder thêm/sắp xếp field |
| Nút CTA & kết quả | Nhãn nút, thông báo thành công, URL chuyển hướng |
| Nhúng & chia sẻ | Public key và mã nhúng |
| Bản dịch | Nội dung theo ngôn ngữ (khi bật đa ngôn ngữ) |
Thanh bên phải: Trạng thái (bắt buộc), Mô tả nội bộ, Số lượt gửi (chỉ xem), ID, Người tạo, Tạo lúc, Ngày cập nhật.
Thông tin chung
| Trường | Bắt buộc | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tên biểu mẫu | Có | |
| Identifier | Không | Bỏ trống để hệ thống tự sinh; dùng cho lập trình viên / theme truy xuất form |
Nội dung hiển thị
| Trường | Ghi chú |
|---|---|
| Tiêu đề | Khách nhìn thấy phía trên biểu mẫu |
| Tiêu đề phụ | |
| Mô tả (HTML) | Đoạn giới thiệu phía trên các trường; để trống nếu không cần |
Trường dữ liệu
Nút Thêm trường. Kéo để đổi thứ tự.
Mỗi trường có:
| Trường cấu hình | Ghi chú |
|---|---|
| Kiểu dữ liệu | Xem bảng kiểu |
| Nhãn hiển thị | Ví dụ: Họ và tên |
| Mã trường (key) | Ví dụ: full_name |
| Bắt buộc | Công tắc |
| Gợi ý nhập | Placeholder trong ô nhập |
| Tùy chọn | Mỗi dòng một giá trị — chỉ Chọn 1 / Chọn nhiều |
| Cho phép khách nhập thêm tùy chọn | Chỉ select / checkbox |
Nhóm Liên hệ: Họ và tên, Email, Số điện thoại.
Nhóm Trường khác: Văn bản ngắn, Văn bản dài, Số, Chọn 1 giá trị, Chọn nhiều giá trị, Ngày.
Nút CTA & kết quả
| Trường | Ghi chú |
|---|---|
| Nhãn nút CTA | Text nút gửi |
| Thông báo khi gửi thành công | Rich text |
| Chuyển hướng sau khi gửi (URL) | Để trống nếu chỉ hiện thông báo thành công |
Admin form không có cấu hình email notification / webhook riêng trên màn này.
Nhúng & chia sẻ
| Thành phần | Ghi chú |
|---|---|
| Khóa nhúng (public key) | Có thể Tạo lại |
| Mã nhúng bên ngoài | Sao chép để nhúng ngoài website |
| Cảnh báo | Cần trạng thái Đang hoạt động để nhận dữ liệu; phải Lưu form trước mới xem được mã nhúng |
Bản dịch
Hiện khi công ty bật đa ngôn ngữ và đang sửa form đã lưu.
- Tiếng Việt là nội dung gốc ở tab Nội dung hiển thị.
- Mỗi ngôn ngữ: Tạo bản dịch / Sửa bản dịch.
- Field workspace: Tiêu đề (bắt buộc), Tiêu đề phụ, Mô tả (HTML).
- Có Sao chép từ bản gốc.
- Trạng thái bản dịch: Chưa có nội dung · Thiếu tiêu đề · Thiếu nội dung khuyến nghị · Đã có nội dung.
Dữ liệu gửi (Submissions)
Mở từ tab Dữ liệu gửi hoặc /webformsubmission.
| Thao tác | Ghi chú |
|---|---|
| Xuất CSV | Xuất danh sách |
| Xem chi tiết | Mở trang chi tiết |
| Xoá | Xoá bản ghi |
| Lọc | Từ khoá (tên, ĐT, email), trạng thái, nguồn, loại đối tượng |
Khi lọc theo một form (web_form_id), bảng có thể hiện dạng sheet: mỗi cột = một field của form.
Trạng thái submission
Hợp lệ · Chưa hoàn tất · Spam · Lỗi hệ thống
Nguồn
Nhúng (Embed) · Trang riêng · Popup · API · Bên ngoài · Khác
Loại đối tượng
Không · Lead · Khách hàng · Ticket · Web Popup · Khác
Chi tiết submission
- Thông tin liên hệ: Họ tên, Điện thoại, Email, Nguồn, Trạng thái, Tạo lúc.
- Dữ liệu biểu mẫu: key/value theo field đã gửi.
- Thông tin theo dõi: IP, Thời gian làm (giây), Trang gửi, Referrer, User agent, UTM.
- Phân loại & xử lý (sidebar): Trạng thái, Loại đối tượng, ID đối tượng, Thẻ (tag), Ghi chú.
Liên kết với Web Popup
Web Popup có thể chọn một Web Form Đang hoạt động làm loại nội dung Web Form. Khi đó field thu lead do Web Form quản lý.
Cách dùng nhanh
- Thêm Web Form → đặt tên → mở builder.
- Điền nội dung hiển thị và thêm các trường cần thu.
- Cấu hình nhãn nút CTA và thông báo / redirect.
- Đặt trạng thái Đang hoạt động, lưu, lấy mã nhúng hoặc gắn vào Web Popup.
- Theo dõi tab Dữ liệu gửi và xuất CSV khi cần.
Lưu ý
- Biểu mẫu phải Đang hoạt động mới nhận dữ liệu từ website.
- Tạo lại public key làm key cũ hết hiệu lực.
- Identifier nên ổn định để theme / kỹ thuật truy xuất dễ.
- Nhân bản hữu ích khi cần form tương tự với field gần giống nhau.